se réduire

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tự động từ:
    • Quy lại là, chỉ: Diễn tả việc một cái gì đó, khi được xem xét hoặc tóm tắt, chỉ còn lại một phần nhỏ hoặc một khía cạnh cốt yếu.
    • Biến thành (một trạng thái khác, thườngtiêu cực): Diễn tả sự thay đổi hoặc chuyển hóa sang một hình thức khác.
    • Tự hạn chế, tự giới hạn: Chỉ việc chủ động cắt giảm, thu hẹp phạm vi hoạt động, nhu cầu hoặc tiêu dùng của bản thân.
    • Ăn tiêu bớt đi, chi tiêu tiết kiệm hơn: Chỉ việc phải cắt giảm mức sống hoặc chi tiêu cá nhân.
Ví dụ sử dụng
  • Tự động từ:
    • Ses économies se réduisent à peu de chose. (Số tiền tiết kiệm của anh ấy chỉ cònmột ít thôi.)
    • Le problème se réduit à une question de communication. (Vấn đề quy lại chỉmột câu chuyện về giao tiếp.)
    • La maison s'est réduite en cendres. (Ngôi nhà đã biến thành tro tàn.)
    • Pour réussir, il faut se réduire au strict nécessaire. (Để thành công, phải tự hạn chế bản thânmức tối cần thiết.)
    • Obligé de se réduire, il a vendu sa voiture. (Buộc phải ăn tiêu bớt đi, anh ta đã bán chiếc xe của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se réduire à néant": Tan thành mây khói, trở thành hư vô.
    • Tous ses espoirs se sont réduits à néant. (Tất cả hy vọng của anh ta đã tan thành mây khói.)
  • "Se réduire comme une peau de chagrin": Teo tóp lại, thu hẹp dần (như da thuộc bị khô co lại).
    • Mes économies se réduisent comme une peau de chagrin. (Số tiền tiết kiệm của tôi cứ teo tóp dần đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Réduire (ngoại động từ): Làm giảm, cắt giảm, quy về.
    • réduire la vitesse (giảm tốc độ), réduire un problème à ses essentiels (quy một vấn đề về những điều cốt yếu).
  • Réduction (danh từ): Sự giảm, sự cắt giảm.
    • une réduction de prix (sự giảm giá).
Từ đồng nghĩa
  • Se limiter à: Tự giới hạn ở.
  • Se résumer à: Tóm lại là, quy lại là.
  • Se transformer en: Biến thành.
  • Se restreindre: Tự hạn chế, tự thu hẹp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho động từ tiếng Pháp dưới dạng này. Các sắc thái nghĩa được thể hiện qua giới từ đi kèm, đã nêu trong phần định nghĩa ví dụ.)

Thành ngữ liên quan
  • Se réduire à la portion congrue: Bị cắt xén đến mức tối thiểu, chỉ còn phần rất nhỏ.
    • Après la crise, le budget de la culture s'est réduit à la portion congrue. (Sau khủng hoảng, ngân sách cho văn hóa đã bị cắt xén đến mức tối thiểu.)
tự động từ
  1. quy lại là, chỉ
    • Ses économies se réduisent à peu de chose
      tiết kiệm của anh ấy chỉít thôi
  2. biến thành
    • Se réduire en cendres
      biến thành tro
  3. tự hạn chế
    • Se réduire au strict nécessaire
      hạn chế dến mức tối cần thiết
  4. ăn tiêu bớt đi
    • Obligé de se réduire
      bắt buộc phải ăn tiêu bớt đi