se réduire

tự động từ
  1. quy lại là, chỉ
    • Ses économies se réduisent à peu de chose
      tiết kiệm của anh ấy chỉít thôi
  2. biến thành
    • Se réduire en cendres
      biến thành tro
  3. tự hạn chế
    • Se réduire au strict nécessaire
      hạn chế dến mức tối cần thiết
  4. ăn tiêu bớt đi
    • Obligé de se réduire
      bắt buộc phải ăn tiêu bớt đi